Tìm kiếm một câu hỏi?

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào? bạn có thể tìm kiếm ở bên dưới hoặc nhập những gì bạn đang muốn tìm kiếm!

Nhập khẩu mô tô phân khối lớn phải nộp những loại thuế

Câu hỏi:

Tôi muốn nhập moto phân khối lớn để trưng bày trong câu lạc bộ (không lưu thông). Xin hỏi thủ tục và các loại thuế phải nộp, Tôi có thể nhập xe đã qua sử dụng không?

Cảm ơn bạn đã gửi câu hỏi đến chuyên mục tư vấn luật thuế của chúng tôi,  với trường hợp của bạn chúng tôi giải đáp như sau:

Theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

– Về thuế nhập khẩu: Thuế nhập khẩu của một mặt hàng, trước hết cần xác định được mã HS của mặt hàng đó. Để xác định mã HS chi tiết theo đúng quy định phù hợp với thực tế hàng hóa, phải căn cứ vào tính chất, cấu tạo hàng hóa mà công ty nhập khẩu và áp dụng 06 quy tắc phân loại tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 103/2015/TT-BTC ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Với mặt hàng bạn hỏi, theo phụ lục 1 Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư 103/2015/TT-BTC ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành bạn có thể tham khảo các mã hàng trong nhóm hàng sau:

-Mã hàng 87.11 Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.

Theo Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định 122/2016/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất

(%)

87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng. 
8711.10– Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc: 
 – – Dạng CKD: 
8711.10.12– – – Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ70
8711.10.13– – – Xe mô tô khác và xe scooter75
8711.10.19– – – Loại khác75
8711.10.92– – – Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ70
8711.10.93– – – Xe mô tô khác và xe scooter75
8711.10.99– – – Loại khác75
8711.20– Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: 
8711.20.10– – Xe mô tô địa hình75
8711.20.20– – Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ70
 – – Loại khác, dạng CKD: 
 – – – Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter: 
8711.20.31– – – – Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc75
8711.20.32– – – – Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc75
8711.20.39– – – – Loại khác75
 – – – Loại khác: 
8711.20.45– – – – Loại có dung tích xilanh không quá 200 cc75
8711.20.49– – – – Loại khác75
 – – Loại khác: 
 – – – Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter: 
8711.20.51– – – – Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc75
8711.20.52– – – – Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc75
8711.20.59– – – – Loại khác75
8711.20.90– – – Loại khác75
8711.30– Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: 
8711.30.10– – Xe mô tô địa hình75
8711.30.30– – Loại khác, dạng CKD75
8711.30.90– – Loại khác75
8711.40– Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: 
8711.40.10– – Xe mô tô địa hình75
8711.40.20– – Loại khác, dạng CKD75
8711.40.90– – Loại khác75
8711.50– Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc: 
8711.50.20– – Dạng CKD75
8711.50.90– – Loại khác40
8711.90– Loại khác: 
8711.90.40– – Xe mô tô 3 bánh ( loại xe gắn thùng bên cạnh)75
 – – Loại khác, dạng CKD: 
8711.90.51– – – Xe mô tô điện60
8711.90.52– – – Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200cc70
8711.90.53– – – Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc60
8711.90.54– – – Loại khác, có dung tích xi lanh trên 500cc60
 – – Loại khác: 
8711.90.91– – – Xe mô tô điện60
8711.90.99– – – Loại khác60

 

Với mặt hàng nhập khẩu có xuất xứ từ Indonesia, nếu đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư 165/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2015-2018, thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu theo quy định tại Biểu thuế này. (theo biểu thuế này, các mặt hàng trong phân nhóm 8711.20 có thuế suất thuế nhập khẩu năm 2015 là 50%.

2. Thuế GTGT: Căn cứ Biểu thuế GTGT theo danh mục hàng hóa của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư 83/2014/TT-BTC ngày 26/6/2014 của Bộ Tài chính thì các mặt hàng thuộc phân nhóm trên có thuế suất thuế GTGT là 10%.

3. Thuế TTĐB: Theo Điều 7 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sửa đổi bổ sung năm 2014 quy định thì mặt hàng xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3 có thuế suất thuế TTĐB là 20%.

1
Để lại bình luận

avatar
1 Chuỗi nhận xét
0 Chủ đề trả lời
0 Người theo dõi
 
Phản ứng được phản hồi nhiều nhất
Chủ đề bình luận nóng nhất
1 Tác giả nhận xét
Le thanh hai Tác giả nhận xét gần đây
  Theo dõi  
Mới nhất Cũ nhất Bình chọn nhiều
Thông báo của
Le thanh hai
Khách
Le thanh hai

Cho hỏi:tôi muốn nhập khẩu 1 số xe máy phân khối lớn loại 125cc trở lên từ nhật về vn.vậy về vn cần làm những thủ tục nào?tiến trình làm như thế nào?loại giấy tờ cần thiết?thuế suất cho moto cũ loại trên bao nhiêu? Khi lưu thông cần điều kiện ra sao?
Cũng tương tự nếu tôi nhập từ Cambodia thì khác nhau như thế nào.mong được giải đáp sớm.rất cảm ơn

Luật sư tư vấn miễn phí