Thủ tục cấp lại giấy đăng ký xe ô tô như thế nào?

Thủ tục cấp lại giấy đăng ký xe ô tô như thế nào?

Xin chào chuyên mục hỏi đáp pháp luật! cho tôi hỏi vấn đề sau: Trên đường đi làm về tôi có làm rơi túi  nên mất hết giấy tờ liên quan xe trong đó có giấy đăng ký xe ô tô. Vậy cho tôi biết về thủ tục cấp lại giấy đăng ký ô tô như thế nào ạ, lệ phí ra sao? Mong chuyên mục giải đáp giúp ạ. Tôi xin chân thành cảm ơn!

Cảm ơn bạn đã gửi câu hỏi đến chuyên mục hỏi đáp pháp luật của chúng tôi, với câu hỏi của bạn chúng tôi giải đáp như sau:

Chủ xe đến Phòng CSGT Công an huyện, tỉnh, TP thuộc TW nơi đã cấp giấy đăng ký xe bị mất xuất trình một trong những giấy tờ sau:

– Nếu là cá nhân Việt Nam:

+ Giấy CMND. Nếu CMND hoặc nơi thường trú ghi trong CMND không phù hợp với nơi đăng ký thường trú ghi trong giấy khai đăng ký xe thì xuất trình Sổ hộ khẩu..

+ Giấy giới thiệu của thủ trưởng cơ quan, đơn vị công tác, kèm theo Giấy chứng minh Công an hoặc Quân đội; nếu không thì phải có giấy xác nhận của thủ trưởng cơ quan, đơn vị công tác.

+ Thẻ học viên, sinh viên học theo hệ tập trung từ 2 năm trở lên của các trường trung cấp, cao đẳng, đại học, học viện; giấy giới thiệu của trường.

-Nếu là người VN định cư ở nước ngoài sinh sống, làm việc tại VN, xuất trình Sổ tạm trú hoặc Sổ hộ khẩu và Hộ chiếu (còn giá trị sử dụng) hoặc giấy tờ khác có giá trị thay Hộ chiếu.

– Nếu là cơ quan, tổ chức VN:

+ Người đến đăng ký xe xuất trình CMND kèm theo giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức.

+ Doanh nghiệp liên doanh hoặc DN 100% vốn nước ngoài, Văn phòng đại diện, DN nước ngoài trúng thầu tại VN, các tổ chức phi chính phủ, xuất trình CMND của người đến đăng ký xe và nộp giấy giới thiệu; trường hợp tổ chức đó không có giấy giới thiệu thì phải có giấy giới thiệu của cơ quan quản lý cấp trên.

2. Chủ xe tự khai Giấy khai đăng ký xe theo mẫu

Mẫu số 02 – Thông tư số 36/2010/TT-BCA

CỘNG HOÀ XÃ HỘi CHỦ NGHĨA ViỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

————————

Mẫu số 02

BH kèm theo Thông tư số 36/2010/TT-BCA ngày 12 tháng 10 năm 2010 của BCA

GIẤY KHAI ĐĂNG KÝ XE (Vehicle registation declaration)

A. PHẦN CHỦ XE TỰ KÊ KHAI (self declaration vehicle owner’s)

Tên chủ xe (Owner’s full name): ……………………………………………………………………

Địa chỉ (Address): ……………………………………………………………………………………..

Số CMND/Hộ chiếu (Identity Card N0/Passport):………… cấp ngày… /… /…  tại ……….

Điện thoại(phone number):…………. Loại tài sản (ô tô/car, xe máy/motorcar):……………

Nhãn hiệu (Brand):…………………………..  Số loại(Model code):…………………………….

Loại xe(Type): ………………………………… Màu sơn(color): …………………………………

Năm sản xuất (Year of manufacture): …………  Dung tích(Capacity): ……………….cm3

Số máy (Engine N0): ……………………………… Số khung(Chassis N0): ………………….

Lý do: Cấp, đổi lại đăng ký, biển số (Reason: issue, exchange,numberplates, registation)

……………………………………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan về nội dung khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các chứng từ trong hồ sơ xe (I swear on the content declaration is correct and complely responsible before law for the vehicle documents in the file).

 

…………, ngày (date)……. tháng …… năm …….
CHỦ XE (Owner’s full name)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là xe cơ quan)
(Sinature, write full name……)

B. PHẦN KIỂM TRA XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ XE:

BIỂN SỐ CŨ: ………………………..                   BIỂN SỐ MỚI: ……………………….

Đăng ký mới  Đổi, cấp lại đăng ký, biển sốĐăng ký sang tên, di chuyển

         DÁN BẢN CÀ SỐ MÁY SỐ KHUNG

        (ĐĂNG KÝ TẠM THỜI KHÔNG PHẢI DÁN)

Nơi dán bản cà số máy

Nơi dán bản cà số khung

Kích thước bao: Dài ………………  m; Rộng ………………..  m; Cao …………………. m

Tự trọng: ……………………………………………..kg; Kích cỡ lốp: …………………………..

Tải trọng: -Hàng hoá: …………………………….. kg; Trọng lượng kéo theo: …………  kg;

Kích thước thùng: ………………………………… mm Chiều dài cơ sở…………………mm;

Số chỗ: ngồi …………………… ,đứng …………………………. ,nằm  ………………………. ;

        THỐNG KÊ CHỨNG TỪ ĐĂNG KÝ XE

TT

LOẠI CHỨNG TỪ

CƠ QUAN CẤP

SỐ CHỨNG TỪ

NGÀY CẤP

1

2

3

4

(2)…

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 ________________________________
(1)ở Bộ ghi Trưởng phòng; ở tỉnh, TP trực thuộc Trung ương ghi Đội trưởng; ở CA cấp Huyện ghi Đội trưởng; (2)ở Bộ ghi Cục trưởng; ở tỉnh, Tp trực thuộc Trung ương ghi Trưởng phòng; ở CA cấp huyện ghi Trưởng CA, quận, huyện, thị xã, TP.

………., ngày….. tháng….. năm……

CÁN BỘ ĐĂNG KÝ XE

(Ký, ghi rõ họ tên)

  …(1)… (Ký tên và đóng dấu)

Lưu ý:

+ Không bắt buộc phải mang xe đến để kiểm tra (trừ xe cải tạo, xe thay đổi màu sơn).

+ Chủ xe có thể ủy quyền cho người khác làm thay. Người được ủy quyền phải có giấy ủy quyền của chủ xe được UBND cấp phường xã chứng thực hoặc cơ quan, đơn vị công tác xác nhận và xuất trình giấy CMND.

+ Nộp hồ sơ: Từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (ngày lễ nghỉ).

+ Thời hạn nhận giấy đăng ký: Không quá 2 ngày làm việc nếu nộp đủ hồ sơ theo quy định;

3. Mức thu lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông.

Số TT CHỈ TIÊU Khu vực I Khu vực II Khu vực III
I Cấp mới giấy đăng ký kèm theo biển số 
1 Ô tô; Trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách áp dụng theo điểm 2 mục này. 150.000 – 500.000 150.000 150.000
2 Xe ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trở xuống không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách 2.000.000 – 20.000.000 1.000.000 200.000
3 Sơ mi rơ móc đăng ký rời, rơ móc 100.000 – 200.000 100.000 100.000
4 Xe máy (theo giá tính lệ phí trước bạ)
a Trị giá từ 15.000.000 đồng trở xuống 500.000 – 1.000.000 200.000 50.000
b Trị giá trên 15.000.000 đến 40.000.000 đồng 1.000.000 – 2.000.000 400.000 50.000
c Trị giá trên 40.000.000 đồng 2.000.000 – 4.000.000 800.000 50.000
Riêng xe máy 3 bánh chuyên dùng cho người tàn tật 50.000 50.000 50.000
II Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký
1 Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký kèm theo biển số
a Ô tô; Trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải khách di chuyển từ khu vực có mức thu thấp về khu vực có mức thu cao thu theo điểm 2 mục I Biểu này 150.000 150.000 150.000
b Sơ mi rơ móc đăng ký rời, rơ móc 100.000 100.000 100.000
c Xe máy; Trừ xe máy di chuyển từ khu vực có mức thu thấp về khu vực có mức thu cao, áp dụng theo điểm 4, mục I Biểu này 50.000 50.000 50.000
2 Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số ôtô, xe máy (nếu cấp lại biển số thì thu theo giá mua thực tế). 30.000 30.000 30.000

Đơn vị tính: đồng/lần/xe

3. Mức thu lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thôngGhi chú:

– Khu vực I: Gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.

– Khu vực II: Gồm các thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã.

– Khu vực III: Gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II nêu trên.

Trên đây là ý kiến giải đáp của chúng tôi về câu hỏi của bạn. Việc đưa ra nội dung nêu trên căn cứ vào các quy định của pháp luật và thông tin do người hỏi cung cấp. Mục đích đưa ra nội dung tư vấn này là để các cá nhân, tổ chức tham khảo.

Give a Comment