Bỏ qua điều hướng
Hỏi Đáp Pháp Luật
Nghị quyết52/2025/NQ-HĐNDChưa xác minh hiệu lực

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND Hà Nội — Bảng giá đất từ 01/01/2026

Ngày ban hành:
10/08/2026

Trạng thái hiệu lực của văn bản này chưa được luật sư xác minh. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc trước khi áp dụng.

Toàn văn Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND Hà Nội — Bảng giá đất từ 01/01/2026. Cập nhật văn bản pháp luật mới nhất do Công ty Luật Minh Bạch biên soạn.

Cập nhật: 10/08/2026 · Công ty Luật Minh Bạch

Lĩnh vực: Đất đai · Tài liệu tham khảo nội bộ, toàn văn được lưu giữ dưới dạng văn bản gốc.

QUỐC HỘICỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 52/2025/NQ-HĐND

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND Hà Nội — Bảng giá đất từ 01/01/2026

Thông tin cơ bản

  • Số hiệu: 52/2025/NQ-HĐND
  • Ngày ban hành: 26/11/2025
  • Cơ quan: HĐND thành phố Hà Nội (Khóa XVI, Kỳ họp thứ 28)
  • Ngày hiệu lực: 01/01/2026
  • Trích yếu: Quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội

Căn cứ pháp lý

  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 72/2025/QH15
  • Luật Đất đai 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15)
  • Luật Nhà ở 27/2023/QH15, Luật KDBĐS 29/2023/QH15
  • NĐ 71/2024/NĐ-CP (giá đất), NĐ 102/2024/NĐ-CP (HD thi hành LĐĐ)
  • NĐ 151/2025/NĐ-CP (thẩm quyền CQĐP 2 cấp đất đai)
  • NĐ 226/2025/NĐ-CP (sửa đổi các NĐ hướng dẫn LĐĐ)

Nội dung chính

Điều 1 — Phạm vi điều chỉnh

Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ 01/01/2026 tại Hà Nội.

Điều 2 — Đối tượng áp dụng

Cơ quan QLNN về đất đai; tổ chức/cá nhân tư vấn xác định giá đất; tổ chức/cá nhân liên quan.

Điều 3 — Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất)
1. Tiêu chí chung

Theo Khoản 1 Điều 20 NĐ 71/2024/NĐ-CP.

2. Tiêu chí cụ thể — đất phi nông nghiệp

a) 4 vị trí:

  • VT1: Có cạnh giáp đường/phố/ngõ có tên trong Bảng giá đất
  • VT2: Giáp ngõ (không tên), ngách, hẻm ≥ 3,5m
  • VT3: Giáp ngõ, ngách, hẻm từ 2m đến < 3,5m
  • VT4: Giáp ngõ, ngách, hẻm < 2m

b) Trường hợp đặc biệt:

  • ≥4 cạnh giáp đường: K=1,3
  • 3 cạnh: K=1,25
  • 2 cạnh: K=1,2
  • 1 cạnh đường + 1 cạnh ngách ≥3,5m: K=1,15
  • 1 cạnh đường + 1 cạnh ngách 2m-<3,5m: K=1,1
  • 1 cạnh đường + 1 cạnh ngách <2m: K=1,05

Giảm trừ theo khoảng cách (VT2, VT3, VT4):

  • 200m-<300m: giảm 5%
  • 300m-<400m: giảm 10%
  • 400m-<500m: giảm 15%
  • ≥500m: giảm 20% (KV 1-12); giảm xuống giá đất KDC nông thôn (KV 12-17)

Chia lớp theo chiều sâu (>100m):

  • Lớp 1 (<100m): 100%
  • Lớp 2 (100m-<200m): giảm 10%
  • Lớp 3 (200m-<300m): giảm 20%
  • Lớp 4 (≥300m): giảm 30%

Hình thể đặc thù/bị che khuất:

  • VT1: K=0,9
  • VT2: K=0,8
  • VT3, VT4: K=0,7
Điều 4 — Bảng giá đất

Phụ lục 1-17 (Đất phi nông nghiệp):

  • PL01: Khu vực 1 — Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa... (426 đường/phố)
  • PL02: Khu vực 2 — Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên... (113 đường/phố)
  • PL03: Khu vực 3 — Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hoàng Mai, Tương Mai... (284 đường/phố)
  • PL04: Khu vực 4 — Từ Liêm, Thượng Cát, Phú Diễn... (195 đường/phố)
  • PL05: Khu vực 5 — Hà Đông, Dương Nội, Yên Sở... (286 đường/phố)
  • PL06: Khu vực 6 — Long Biên, Bồ Đề, Việt Hưng... (137 đường/phố)
  • PL07: Khu vực 7 — Mê Linh, Đông Anh, Quang Minh... (166 đường/phố)
  • PL08: Khu vực 8 — Gia Lâm, Bát Tràng, Phù Đổng... (106 đường/phố)
  • PL09: Khu vực 9 — Hoài Đức, Đan Phượng, An Khánh... (100 đường/phố)
  • PL10: Khu vực 10 — Thanh Trì, Thường Tín, Thanh Oai... (190 đường/phố)
  • PL11: Khu vực 11 — Phú Xuyên, Phượng Dực... (68 đường/phố)
  • PL12: Khu vực 12 — Sơn Tây, Phúc Thọ, Hát Môn... (132 đường/phố)
  • PL13: Khu vực 13 — Ba Vì, Quảng Oai... (77 đường/phố)
  • PL14: Khu vực 14 — Thạch Thất, Quốc Oai, Hòa Lạc... (150 đường/phố)
  • PL15: Khu vực 15 — Chương Mỹ, Xuân Mai... (88 đường/phố)
  • PL16: Khu vực 16 — Ứng Hòa, Mỹ Đức... (110 đường/phố)
  • PL17: Khu vực 17 — Sóc Sơn, Nội Bài... (82 đường/phố)

Phụ lục 18 — Đất nông nghiệp (37 dòng — giá theo loại đất + khu vực)

Đơn vị: 1.000đ/m² (PL01-17), đồng (PL18)

Điều 5 — Tổ chức thực hiện

UBND TP, UBND các xã/phường tổ chức triển khai. HĐND giám sát.

Điều 6 — Hiệu lực

01/01/2026. Các quy định cũ về giá đất hết hiệu lực từ 31/12/2025.

File gốc

  • Nguồn: DOCX do Luật sư Hân cung cấp
  • Loại: Toàn văn (6 Điều + 18 Phụ lục bảng giá chi tiết)

Liên hệ Công ty Luật Minh Bạch: 0987 892 333 – [email protected].

Văn bản pháp luật liên quan

Nghị quyết 01/2019/NQ về hướng dẫn áp dụng một số quy định của pháp luật về lãi, lãi suất, phạt vi phạm

Nghị quyết 01/2020/NQ về hướng dẫn áp dụng một số quy định của pháp luật trong giải quyết tranh chấp về tài sản chung của dòng họ

Nghị quyết 01/2024/NQ về hướng dẫn áp dụng một số quy định của pháp luật trong giải quyết vụ việc về hôn nhân và gia đình

Nghị quyết 01/2026/NQ về hướng dẫn thực hiện thủ tục tố tụng, thủ tục hành chính tư pháp trên môi trường số tại tòa án nhân dân

Nghị quyết 02/2022/NQ về hướng dẫn áp dụng một số quy định của bộ luật dân sự về trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

Nghị quyết 05/2017/NQ về ban hành một số biểu mẫu trong giai đoạn xét xử vụ án hình sự, xét lại bản án và quyết định đã có hiệu lực pháp luật của bộ luật tố tụng hình sự

Nghị quyết 08/2021/NQ về giải thích khoản 1 điều 289 của bộ luật hình sự

Nghị quyết 103/2015/QH13 về việc thi hành bộ luật tố tụng dân sự